TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

землеме́рный

zemlemérnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên землеме́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

землеме́рный nghĩa là đo ruộng đất, đạc điền.

Nghĩa của землеме́рный

Tính từ

  1. (thuộc) đo ruộng đất, đạc điền.

Biến cách của землеме́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchземлеме́рныйземлеме́рноеземлеме́рнаяземлеме́рные
Sinh cáchземлеме́рногоземлеме́рногоземлеме́рнойземлеме́рных
Tặng cáchземлеме́рномуземлеме́рномуземлеме́рнойземлеме́рным
Đối cáchземлеме́рныйземлеме́рноеземлеме́рнуюземлеме́рные
Công cụ cáchземлеме́рнымземлеме́рнымземлеме́рнойземлеме́рными
Giới cáchземлеме́рномземлеме́рномземлеме́рнойземлеме́рных
Dạng ngắnземлеме́ренземлеме́рноземлеме́рназемлеме́рны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

землемерный nghĩa là gì?

землемерный (tính từ) nghĩa là đo ruộng đất, đạc điền.

землемерный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là землеме́рный (phiên âm Latinh zemlemérnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.