землеме́рный
Dấu sắc trên землеме́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
землеме́рный nghĩa là đo ruộng đất, đạc điền.
Nghĩa của землеме́рный
Tính từ
- (thuộc) đo ruộng đất, đạc điền.
Biến cách của землеме́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | землеме́рный | землеме́рное | землеме́рная | землеме́рные |
| Sinh cách | землеме́рного | землеме́рного | землеме́рной | землеме́рных |
| Tặng cách | землеме́рному | землеме́рному | землеме́рной | землеме́рным |
| Đối cách | землеме́рный | землеме́рное | землеме́рную | землеме́рные |
| Công cụ cách | землеме́рным | землеме́рным | землеме́рной | землеме́рными |
| Giới cách | землеме́рном | землеме́рном | землеме́рной | землеме́рных |
| Dạng ngắn | землеме́рен | землеме́рно | землеме́рна | землеме́рны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
землемерный nghĩa là gì?
землемерный (tính từ) nghĩa là đo ruộng đất, đạc điền.
землемерный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là землеме́рный (phiên âm Latinh zemlemérnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.