землепа́шец
Dấu sắc trên землепа́шец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
землепа́шец nghĩa là người làm ruộng.
Nghĩa của землепа́шец
Nghĩa lấy theo mục земледелец.
Danh từ
- Người làm ruộng.
Biến cách của землепа́шец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | землепа́шец | землепа́шцы |
| Sinh cách кого? чего? | землепа́шца | землепа́шцев |
| Tặng cách кому? чему? | землепа́шцу | землепа́шцам |
| Đối cách кого? что? | землепа́шца | землепа́шцев |
| Công cụ cách кем? чем? | землепа́шцем | землепа́шцами |
| Giới cách о ком? о чём? | землепа́шце | землепа́шцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
землепашец nghĩa là gì?
землепашец (danh từ) nghĩa là người làm ruộng.
землепашец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là землепа́шец (phiên âm Latinh zemlepášec); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.