землепо́льзование
Dấu sắc trên землепо́льзование chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
землепо́льзование nghĩa là sử dụng ruộng đất, sử dụng đất đai.
Nghĩa của землепо́льзование
Danh từ
- [Sự, chế độ] sử dụng ruộng đất, sử dụng đất đai.
Biến cách của землепо́льзование (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | землепо́льзование | землепо́льзования |
| Sinh cách кого? чего? | землепо́льзования | землепо́льзований |
| Tặng cách кому? чему? | землепо́льзованию | землепо́льзованиям |
| Đối cách кого? что? | землепо́льзование | землепо́льзования |
| Công cụ cách кем? чем? | землепо́льзованием | землепо́льзованиями |
| Giới cách о ком? о чём? | землепо́льзовании | землепо́льзованиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
землепользование nghĩa là gì?
землепользование (danh từ) nghĩa là sử dụng ruộng đất, sử dụng đất đai.
землепользование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là землепо́льзование (phiên âm Latinh zemlepólʹzovanije, IPA [zʲɪmlʲɪˈpolʲzəvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.