TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

землепо́льзование

giống trungbất động vật
zemlepólʹzovanije[zʲɪmlʲɪˈpolʲzəvənʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên землепо́льзование chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

землепо́льзование nghĩa là sử dụng ruộng đất, sử dụng đất đai.

Nghĩa của землепо́льзование

Danh từ

  1. [Sự, chế độ] sử dụng ruộng đất, sử dụng đất đai.

Biến cách của землепо́льзование (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?землепо́льзованиеземлепо́льзования
Sinh cách кого? чего?землепо́льзованияземлепо́льзований
Tặng cách кому? чему?землепо́льзованиюземлепо́льзованиям
Đối cách кого? что?землепо́льзованиеземлепо́льзования
Công cụ cách кем? чем?землепо́льзованиемземлепо́льзованиями
Giới cách о ком? о чём?землепо́льзованииземлепо́льзованиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

землепользование nghĩa là gì?

землепользование (danh từ) nghĩa là sử dụng ruộng đất, sử dụng đất đai.

землепользование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là землепо́льзование (phiên âm Latinh zemlepólʹzovanije, IPA [zʲɪmlʲɪˈpolʲzəvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.