землеро́йка
Dấu sắc trên землеро́йка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
землеро́йка nghĩa là con chuột chù.
Nghĩa của землеро́йка
Danh từ
- Con chuột chù (Soricidae).
Biến cách của землеро́йка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | землеро́йка | землеро́йки |
| Sinh cách кого? чего? | землеро́йки | землеро́ек |
| Tặng cách кому? чему? | землеро́йке | землеро́йкам |
| Đối cách кого? что? | землеро́йку | землеро́ек |
| Công cụ cách кем? чем? | землеро́йкой | землеро́йками |
| Giới cách о ком? о чём? | землеро́йке | землеро́йках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
землеройка nghĩa là gì?
землеройка (danh từ) nghĩa là con chuột chù.
землеройка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là землеро́йка (phiên âm Latinh zemlerójka, IPA [zʲɪmlʲɪˈrojkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.