земли́стый
zemlístyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên земли́стый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
земли́стый nghĩa là xám ngắt.
Nghĩa của земли́стый
Tính từ
- о цвете лица Xám ngắt.
Biến cách của земли́стый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | земли́стый | земли́стое | земли́стая | земли́стые |
| Sinh cách | земли́стого | земли́стого | земли́стой | земли́стых |
| Tặng cách | земли́стому | земли́стому | земли́стой | земли́стым |
| Đối cách | земли́стый | земли́стое | земли́стую | земли́стые |
| Công cụ cách | земли́стым | земли́стым | земли́стой | земли́стыми |
| Giới cách | земли́стом | земли́стом | земли́стой | земли́стых |
| Dạng ngắn | земли́ст | земли́сто | земли́ста | земли́сты |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
землистый nghĩa là gì?
землистый (tính từ) nghĩa là xám ngắt.
землистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là земли́стый (phiên âm Latinh zemlístyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.