TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

земля́

Cấp độ ≈A1 giống cáibất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
zemljá[zʲɪˈmlʲa] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên земля́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

земля́ nghĩa là quả đất, trái đất, thế giới.

Nghĩa của земля́

Danh từ

  1. планета Quả đất, trái đất, địa cầu.
  2. мир Thế giới.
    • мир на Земле́hòa bình trên trái đất (thế giới)
  3. страна, владения Đất, đất nước, đất đai.
  4. территория Lãnh thổ.
    • сове́тская земля́đất nước xô-viết
    • чужа́я земля́đất khách quê người
    • чужи́е зе́млиđất đai của nước khác
  5. почва Đất, ruộng đất, đất đai.
    • плодоро́дная земля́đất (đất đai, ruộng đất) phì nhiêu
  6. суша Lục địa, đất liền.
  7. прверхность земли Đất, mặt đất.
    • сиде́ть на Земле́ngồi trên mặt đất

Biến cách của земля́ (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?земля́зе́мли
Sinh cách кого? чего?земли́земе́ль
Tặng cách кому? чему?земле́зе́млям
Đối cách кого? что?зе́млюзе́мли
Công cụ cách кем? чем?землёйзе́млями
Giới cách о ком? о чём?земле́зе́млях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với земля́

Đồng nghĩa

Họ từ của земля́

Câu ví dụ với земля́

  • Близко к земле, далеко до неба. Gần đất xa trời.Tatoeba #6588616
  • Раньше Земля считалась центром Вселенной. Trái Đất đã từng được cho là trung tâm của vũ trụ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7423509
  • Земля вращается вокруг Солнца. Trái Đất quay xung quanh Mặt Trời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #709180
  • Полагали, что Земля плоская. Trái đất từng được tin rằng nó là một mặt phẳng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1458734
  • Считалось, что Земля плоская. Trái đất từng được tin rằng nó là một mặt phẳng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3554454
  • Земля покрыта снегом. Mặt đất phủ đầy tuyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #508327
  • В начале Бог создал небо и землю. Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #811810
  • В начале сотворил Бог небо и землю. Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1048530

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

земля nghĩa là gì?

земля (danh từ) nghĩa là quả đất, trái đất, thế giới.

земля đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là земля́ (phiên âm Latinh zemljá, IPA [zʲɪˈmlʲa]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.