земля́нин
Dấu sắc trên земля́нин chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
земля́нин nghĩa là người trái đất.
Nghĩa của земля́нин
Danh từ
- Người trái đất.
Biến cách của земля́нин (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | земля́нин | земля́не |
| Sinh cách кого? чего? | земля́нина | земля́н |
| Tặng cách кому? чему? | земля́нину | земля́нам |
| Đối cách кого? что? | земля́нина | земля́н |
| Công cụ cách кем? чем? | земля́нином | земля́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | земля́нине | земля́нах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
землянин nghĩa là gì?
землянин (danh từ) nghĩa là người trái đất.
землянин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là земля́нин (phiên âm Latinh zemljánin, IPA [zʲɪˈmlʲænʲɪn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.