земляни́ка
Dấu sắc trên земляни́ка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
земляни́ка nghĩa là cây dâu tây, dâu tây.
Nghĩa của земляни́ка
Danh từ
- растение Cây dâu tây (Fragaria).
- лесна́я земляни́каdâu tây rừng (Fragaria vesca)
- ягода [quả, trái] dâu tây.
Biến cách của земляни́ка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | земляни́ка | земляни́ки |
| Sinh cách кого? чего? | земляни́ки | земляни́к |
| Tặng cách кому? чему? | земляни́ке | земляни́кам |
| Đối cách кого? что? | земляни́ку | земляни́ки |
| Công cụ cách кем? чем? | земляни́кой | земляни́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | земляни́ке | земляни́ках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của земляни́ка
Câu hỏi thường gặp
земляника nghĩa là gì?
земляника (danh từ) nghĩa là cây dâu tây, dâu tây.
земляника đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là земляни́ка (phiên âm Latinh zemljaníka, IPA [zʲɪmlʲɪˈnʲikə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.