TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

земляни́чный

zemljaníčnyj[zʲɪmlʲɪˈnʲit͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên земляни́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

земляни́чный nghĩa là Thuộc về dâu tây; (из земляники) [bằng] dâu tây.

Nghĩa của земляни́чный

Tính từ

  1. Thuộc về dâu tây; (из земляники) [bằng] dâu tây.
    • земляни́чное варе́ньеmứt dâu tây

Biến cách của земляни́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchземляни́чныйземляни́чноеземляни́чнаяземляни́чные
Sinh cáchземляни́чногоземляни́чногоземляни́чнойземляни́чных
Tặng cáchземляни́чномуземляни́чномуземляни́чнойземляни́чным
Đối cáchземляни́чный / земляни́чногоземляни́чноеземляни́чнуюземляни́чные / земляни́чных
Công cụ cáchземляни́чнымземляни́чнымземляни́чнойземляни́чными
Giới cáchземляни́чномземляни́чномземляни́чнойземляни́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

земляничный nghĩa là gì?

земляничный (tính từ) nghĩa là Thuộc về dâu tây; (из земляники) [bằng] dâu tây.

земляничный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là земляни́чный (phiên âm Latinh zemljaníčnyj, IPA [zʲɪmlʲɪˈnʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.