земляни́чный
Dấu sắc trên земляни́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
земляни́чный nghĩa là Thuộc về dâu tây; (из земляники) [bằng] dâu tây.
Nghĩa của земляни́чный
Tính từ
- Thuộc về dâu tây; (из земляники) [bằng] dâu tây.
- земляни́чное варе́ньеmứt dâu tây
Biến cách của земляни́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | земляни́чный | земляни́чное | земляни́чная | земляни́чные |
| Sinh cách | земляни́чного | земляни́чного | земляни́чной | земляни́чных |
| Tặng cách | земляни́чному | земляни́чному | земляни́чной | земляни́чным |
| Đối cách | земляни́чный / земляни́чного | земляни́чное | земляни́чную | земляни́чные / земляни́чных |
| Công cụ cách | земляни́чным | земляни́чным | земляни́чной | земляни́чными |
| Giới cách | земляни́чном | земляни́чном | земляни́чной | земляни́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
земляничный nghĩa là gì?
земляничный (tính từ) nghĩa là Thuộc về dâu tây; (из земляники) [bằng] dâu tây.
земляничный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là земляни́чный (phiên âm Latinh zemljaníčnyj, IPA [zʲɪmlʲɪˈnʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.