TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

земляно́й

zemljanój[zʲɪmlʲɪˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên земляно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

земляно́й nghĩa là Thuộc về đất; (сделанный из земли) [bằng] đất; (живущий в земле) [ở dưới] đất.

Nghĩa của земляно́й

Tính từ

  1. Thuộc về đất; (сделанный из земли) [bằng] đất; (живущий в земле) [ở dưới] đất.
    • земляной полnền đất
    • земляны́е рабо́тыcông việc làm đất
    • земляно́е укрепле́ниеcông sự bằng đất
    • земляной червьgiun đất
    • земляной оре́х(thực vật học) [cây] lạc, đậu phụng (Arachis)

Biến cách của земляно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchземляно́йземляно́еземляна́яземляны́е
Sinh cáchземляно́гоземляно́гоземляно́йземляны́х
Tặng cáchземляно́муземляно́муземляно́йземляны́м
Đối cáchземляно́й / земляно́гоземляно́еземляну́юземляны́е / земляны́х
Công cụ cáchземляны́мземляны́мземляно́йземляны́ми
Giới cáchземляно́мземляно́мземляно́йземляны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của земляно́й

Câu hỏi thường gặp

земляной nghĩa là gì?

земляной (tính từ) nghĩa là Thuộc về đất; (сделанный из земли) [bằng] đất; (живущий в земле) [ở dưới] đất.

земляной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là земляно́й (phiên âm Latinh zemljanój, IPA [zʲɪmlʲɪˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.