земляно́й
Dấu sắc trên земляно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
земляно́й nghĩa là Thuộc về đất; (сделанный из земли) [bằng] đất; (живущий в земле) [ở dưới] đất.
Nghĩa của земляно́й
Tính từ
- Thuộc về đất; (сделанный из земли) [bằng] đất; (живущий в земле) [ở dưới] đất.
- земляной полnền đất
- земляны́е рабо́тыcông việc làm đất
- земляно́е укрепле́ниеcông sự bằng đất
- земляной червьgiun đất
- земляной оре́х(thực vật học) [cây] lạc, đậu phụng (Arachis)
Biến cách của земляно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | земляно́й | земляно́е | земляна́я | земляны́е |
| Sinh cách | земляно́го | земляно́го | земляно́й | земляны́х |
| Tặng cách | земляно́му | земляно́му | земляно́й | земляны́м |
| Đối cách | земляно́й / земляно́го | земляно́е | земляну́ю | земляны́е / земляны́х |
| Công cụ cách | земляны́м | земляны́м | земляно́й | земляны́ми |
| Giới cách | земляно́м | земляно́м | земляно́й | земляны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của земляно́й
Câu hỏi thường gặp
земляной nghĩa là gì?
земляной (tính từ) nghĩa là Thuộc về đất; (сделанный из земли) [bằng] đất; (живущий в земле) [ở dưới] đất.
земляной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là земляно́й (phiên âm Latinh zemljanój, IPA [zʲɪmlʲɪˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.