TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

земно́й

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
zemnój[zʲɪˈmnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên земно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

земно́й nghĩa là trái đất, địa cầu, trên đất, thế gian.

Nghĩa của земно́й

Tính từ

  1. Thuộc về quả đất, trái đất, địa cầu, đất.
    • земна́я кора́vỏ trái đất
    • земна́я осьtrục quả đất, địa trục
    • земно́е притяже́ниеlực hút của trái đất
    • земна́я пове́рхностьmặt đất
  2. относящийся к земле как месту жизни [ở] trên đất, thế gian; (nghĩa bóng) [thuộc về] trần tục, thường tình.
    • земна́я жизньtrần thế, trần gian
    • земны́е бла́гаhạnh phúc trần gian, phúc lợi trên trần thế

Biến cách của земно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchземно́йземно́еземна́яземны́е
Sinh cáchземно́гоземно́гоземно́йземны́х
Tặng cáchземно́муземно́муземно́йземны́м
Đối cáchземно́й / земно́гоземно́еземну́юземны́е / земны́х
Công cụ cáchземны́мземны́мземно́йземны́ми
Giới cáchземно́мземно́мземно́йземны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với земно́й

Trái nghĩa

Họ từ của земно́й

Câu hỏi thường gặp

земной nghĩa là gì?

земной (tính từ) nghĩa là trái đất, địa cầu, trên đất, thế gian.

земной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là земно́й (phiên âm Latinh zemnój, IPA [zʲɪˈmnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.