земно́й
Dấu sắc trên земно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
земно́й nghĩa là trái đất, địa cầu, trên đất, thế gian.
Nghĩa của земно́й
Tính từ
- Thuộc về quả đất, trái đất, địa cầu, đất.
- земна́я кора́vỏ trái đất
- земна́я осьtrục quả đất, địa trục
- земно́е притяже́ниеlực hút của trái đất
- земна́я пове́рхностьmặt đất
- относящийся к земле как месту жизни [ở] trên đất, thế gian; (nghĩa bóng) [thuộc về] trần tục, thường tình.
- земна́я жизньtrần thế, trần gian
- земны́е бла́гаhạnh phúc trần gian, phúc lợi trên trần thế
Biến cách của земно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | земно́й | земно́е | земна́я | земны́е |
| Sinh cách | земно́го | земно́го | земно́й | земны́х |
| Tặng cách | земно́му | земно́му | земно́й | земны́м |
| Đối cách | земно́й / земно́го | земно́е | земну́ю | земны́е / земны́х |
| Công cụ cách | земны́м | земны́м | земно́й | земны́ми |
| Giới cách | земно́м | земно́м | земно́й | земны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với земно́й
Trái nghĩa
Họ từ của земно́й
Câu hỏi thường gặp
земной nghĩa là gì?
земной (tính từ) nghĩa là trái đất, địa cầu, trên đất, thế gian.
земной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là земно́й (phiên âm Latinh zemnój, IPA [zʲɪˈmnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.