земля́чество
Dấu sắc trên земля́чество chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
земля́чество nghĩa là hội đồng hương.
Nghĩa của земля́чество
Danh từ
- Hội đồng hương.
Biến cách của земля́чество (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | земля́чество | земля́чества |
| Sinh cách кого? чего? | земля́чества | земля́честв |
| Tặng cách кому? чему? | земля́честву | земля́чествам |
| Đối cách кого? что? | земля́чество | земля́чества |
| Công cụ cách кем? чем? | земля́чеством | земля́чествами |
| Giới cách о ком? о чём? | земля́честве | земля́чествах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
землячество nghĩa là gì?
землячество (danh từ) nghĩa là hội đồng hương.
землячество đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là земля́чество (phiên âm Latinh zemljáčestvo, IPA [zʲɪˈmlʲæt͡ɕɪstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.