земново́дные
zemnovódnyje
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên земново́дные chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
земново́дные nghĩa là lớp Lưỡng cư, lớp Lưỡng thê.
Nghĩa của земново́дные
Danh từ
- Lớp Lưỡng cư, lớp Lưỡng thê, lớp Ếch nhái (Amphibia).
Câu hỏi thường gặp
земноводные nghĩa là gì?
земноводные (danh từ) nghĩa là lớp Lưỡng cư, lớp Lưỡng thê.
земноводные đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là земново́дные (phiên âm Latinh zemnovódnyje); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.