зе́мство
Dấu sắc trên зе́мство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зе́мство nghĩa là Hội đồng tự quản địa phương.
Nghĩa của зе́мство
Danh từ
- Hội đồng tự quản địa phương.
Biến cách của зе́мство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зе́мство | зе́мства |
| Sinh cách кого? чего? | зе́мства | зе́мств |
| Tặng cách кому? чему? | зе́мству | зе́мствам |
| Đối cách кого? что? | зе́мство | зе́мства |
| Công cụ cách кем? чем? | зе́мством | зе́мствами |
| Giới cách о ком? о чём? | зе́мстве | зе́мствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
земство nghĩa là gì?
земство (danh từ) nghĩa là Hội đồng tự quản địa phương.
земство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зе́мство (phiên âm Latinh zémstvo, IPA [ˈzʲemstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.