зе́мский
zémskij[ˈzʲemskʲɪj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên зе́мский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зе́мский nghĩa là toàn quốc.
Nghĩa của зе́мский
Tính từ
- общегосударственный Toàn quốc.
- относящийся к земству [thuộc về] hội đồng tự quản địa phương.
Biến cách của зе́мский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | зе́мский | зе́мское | зе́мская | зе́мские |
| Sinh cách | зе́мского | зе́мского | зе́мской | зе́мских |
| Tặng cách | зе́мскому | зе́мскому | зе́мской | зе́мским |
| Đối cách | зе́мский / зе́мского | зе́мское | зе́мскую | зе́мские / зе́мских |
| Công cụ cách | зе́мским | зе́мским | зе́мской | зе́мскими |
| Giới cách | зе́мском | зе́мском | зе́мской | зе́мских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của зе́мский
Câu hỏi thường gặp
земский nghĩa là gì?
земский (tính từ) nghĩa là toàn quốc.
земский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зе́мский (phiên âm Latinh zémskij, IPA [ˈzʲemskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.