зени́т
zenít[zʲɪˈnʲit]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên зени́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зени́т nghĩa là thiên đỉnh, đỉnh trời.
Nghĩa của зени́т
Danh từ
- thiên văn Thiên đỉnh, đỉnh trời.
- со́лнце в зени́теmặt trời ở thiên đỉnh, mặt trời đứng bóng
- nghĩa bóng Đỉnh cao, cực điểm, tột đỉnh.
- в зени́те сла́выở đỉnh cao của vinh quang, vinh quang tột đỉnh
Biến cách của зени́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зени́т | зени́ты |
| Sinh cách кого? чего? | зени́та | зени́тов |
| Tặng cách кому? чему? | зени́ту | зени́там |
| Đối cách кого? что? | зени́т | зени́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | зени́том | зени́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | зени́те | зени́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
зенит nghĩa là gì?
зенит (danh từ) nghĩa là thiên đỉnh, đỉnh trời.
зенит đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зени́т (phiên âm Latinh zenít, IPA [zʲɪˈnʲit]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.