зени́тный
Dấu sắc trên зени́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зени́тный nghĩa là thiên đỉnh, đỉnh trời.
Nghĩa của зени́тный
Tính từ
- thiên văn [thuộc về] thiên đỉnh, đỉnh trời.
- quân sự [thuộc về] cao xạ, tầm cao, bắn máy bay.
- зени́тная артилле́рияpháo binh cao xạ, pháo binh tầm cao, pháo cao xạ
- зени́тное ору́дие[khẩu] pháo cao xạ, pháo tầm cao, súng cao xạ, súng bắn máy bay, cao xạ pháo
Biến cách của зени́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | зени́тный | зени́тное | зени́тная | зени́тные |
| Sinh cách | зени́тного | зени́тного | зени́тной | зени́тных |
| Tặng cách | зени́тному | зени́тному | зени́тной | зени́тным |
| Đối cách | зени́тный / зени́тного | зени́тное | зени́тную | зени́тные / зени́тных |
| Công cụ cách | зени́тным | зени́тным | зени́тной | зени́тными |
| Giới cách | зени́тном | зени́тном | зени́тной | зени́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của зени́тный
Câu hỏi thường gặp
зенитный nghĩa là gì?
зенитный (tính từ) nghĩa là thiên đỉnh, đỉnh trời.
зенитный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зени́тный (phiên âm Latinh zenítnyj, IPA [zʲɪˈnʲitnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.