TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зени́тный

zenítnyj[zʲɪˈnʲitnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зени́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зени́тный nghĩa là thiên đỉnh, đỉnh trời.

Nghĩa của зени́тный

Tính từ

  1. thiên văn [thuộc về] thiên đỉnh, đỉnh trời.
  2. quân sự [thuộc về] cao xạ, tầm cao, bắn máy bay.
    • зени́тная артилле́рияpháo binh cao xạ, pháo binh tầm cao, pháo cao xạ
    • зени́тное ору́дие[khẩu] pháo cao xạ, pháo tầm cao, súng cao xạ, súng bắn máy bay, cao xạ pháo

Biến cách của зени́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзени́тныйзени́тноезени́тнаязени́тные
Sinh cáchзени́тногозени́тногозени́тнойзени́тных
Tặng cáchзени́тномузени́тномузени́тнойзени́тным
Đối cáchзени́тный / зени́тногозени́тноезени́тнуюзени́тные / зени́тных
Công cụ cáchзени́тнымзени́тнымзени́тнойзени́тными
Giới cáchзени́тномзени́тномзени́тнойзени́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của зени́тный

Câu hỏi thường gặp

зенитный nghĩa là gì?

зенитный (tính từ) nghĩa là thiên đỉnh, đỉnh trời.

зенитный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зени́тный (phiên âm Latinh zenítnyj, IPA [zʲɪˈnʲitnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.