зени́тчик
Dấu sắc trên зени́тчик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зени́тчик nghĩa là pháo thủ cao xạ.
Nghĩa của зени́тчик
Danh từ
- Người bắn súng cao xạ, pháo thủ cao xạ.
Biến cách của зени́тчик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зени́тчик | зени́тчики |
| Sinh cách кого? чего? | зени́тчика | зени́тчиков |
| Tặng cách кому? чему? | зени́тчику | зени́тчикам |
| Đối cách кого? что? | зени́тчика | зени́тчиков |
| Công cụ cách кем? чем? | зени́тчиком | зени́тчиками |
| Giới cách о ком? о чём? | зени́тчике | зени́тчиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
зенитчик nghĩa là gì?
зенитчик (danh từ) nghĩa là pháo thủ cao xạ.
зенитчик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зени́тчик (phiên âm Latinh zenítčik, IPA [zʲɪˈnʲit͡ɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.