TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зепто-

zepto- giọng máy của trình duyệt

зепто- nghĩa là zép-tô, zep-tô.

Nghĩa của зепто-

Tiền tố

  1. Zép-tô, zep-tô, giép-tô.

Câu hỏi thường gặp

зепто- nghĩa là gì?

зепто- (tiền tố) nghĩa là zép-tô, zep-tô.

зепто- đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зепто- (phiên âm Latinh zepto-); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.