TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зерка́льный

zerkálʹnyj[zʲɪrˈkalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зерка́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зерка́льный nghĩa là gương soi.

Nghĩa của зерка́льный

Tính từ

  1. Thuộc về gương, gương soi; (с зеркалом) [có. dùng] gương; (сделанный из зеркала) [bằng] gương.
    • зеркальный шкафtủ gương
    • зеркальный телеско́п[chiếc] kính thiên văn dùng gương, viễn kính phản xạ
  2. nghĩa bóng гладкий [nhẵn] như gương.
    • зерка́льная гладь о́зераmặt hồ phảng lặng như gương
    • зерка́льное стекло́tấm kính, kính tấm
    • зеркальный карп[cá] chép (Cyprinus carpio)

Biến cách của зерка́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзерка́льныйзерка́льноезерка́льнаязерка́льные
Sinh cáchзерка́льногозерка́льногозерка́льнойзерка́льных
Tặng cáchзерка́льномузерка́льномузерка́льнойзерка́льным
Đối cáchзерка́льный / зерка́льногозерка́льноезерка́льнуюзерка́льные / зерка́льных
Công cụ cáchзерка́льнымзерка́льнымзерка́льнойзерка́льными
Giới cáchзерка́льномзерка́льномзерка́льнойзерка́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của зерка́льный

So sánh hơn(по)зерка́льнее

Câu hỏi thường gặp

зеркальный nghĩa là gì?

зеркальный (tính từ) nghĩa là gương soi.

зеркальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зерка́льный (phiên âm Latinh zerkálʹnyj, IPA [zʲɪrˈkalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.