зерка́льный
Dấu sắc trên зерка́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зерка́льный nghĩa là gương soi.
Nghĩa của зерка́льный
Tính từ
- Thuộc về gương, gương soi; (с зеркалом) [có. dùng] gương; (сделанный из зеркала) [bằng] gương.
- зеркальный шкафtủ gương
- зеркальный телеско́п[chiếc] kính thiên văn dùng gương, viễn kính phản xạ
- nghĩa bóng гладкий [nhẵn] như gương.
- зерка́льная гладь о́зераmặt hồ phảng lặng như gương
- зерка́льное стекло́tấm kính, kính tấm
- зеркальный карп[cá] chép (Cyprinus carpio)
Biến cách của зерка́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | зерка́льный | зерка́льное | зерка́льная | зерка́льные |
| Sinh cách | зерка́льного | зерка́льного | зерка́льной | зерка́льных |
| Tặng cách | зерка́льному | зерка́льному | зерка́льной | зерка́льным |
| Đối cách | зерка́льный / зерка́льного | зерка́льное | зерка́льную | зерка́льные / зерка́льных |
| Công cụ cách | зерка́льным | зерка́льным | зерка́льной | зерка́льными |
| Giới cách | зерка́льном | зерка́льном | зерка́льной | зерка́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của зерка́льный
| So sánh hơn | (по)зерка́льнее |
Câu hỏi thường gặp
зеркальный nghĩa là gì?
зеркальный (tính từ) nghĩa là gương soi.
зеркальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зерка́льный (phiên âm Latinh zerkálʹnyj, IPA [zʲɪrˈkalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.