зерни́стый
Dấu sắc trên зерни́стый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зерни́стый nghĩa là có nhiều hạt.
Nghĩa của зерни́стый
Tính từ
- Có nhiều hạt, dạng hạt.
- зерни́стое строе́ниеcấu trúc hạt
- зерни́стая икра́trứng cá hạt
Biến cách của зерни́стый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | зерни́стый | зерни́стое | зерни́стая | зерни́стые |
| Sinh cách | зерни́стого | зерни́стого | зерни́стой | зерни́стых |
| Tặng cách | зерни́стому | зерни́стому | зерни́стой | зерни́стым |
| Đối cách | зерни́стый / зерни́стого | зерни́стое | зерни́стую | зерни́стые / зерни́стых |
| Công cụ cách | зерни́стым | зерни́стым | зерни́стой | зерни́стыми |
| Giới cách | зерни́стом | зерни́стом | зерни́стой | зерни́стых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của зерни́стый
| So sánh hơn | (по)зерни́стее |
Câu hỏi thường gặp
зернистый nghĩa là gì?
зернистый (tính từ) nghĩa là có nhiều hạt.
зернистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зерни́стый (phiên âm Latinh zernístyj, IPA [zʲɪrˈnʲistɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.