TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зерни́стый

zernístyj[zʲɪrˈnʲistɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зерни́стый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зерни́стый nghĩa là có nhiều hạt.

Nghĩa của зерни́стый

Tính từ

  1. Có nhiều hạt, dạng hạt.
    • зерни́стое строе́ниеcấu trúc hạt
    • зерни́стая икра́trứng cá hạt

Biến cách của зерни́стый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзерни́стыйзерни́стоезерни́стаязерни́стые
Sinh cáchзерни́стогозерни́стогозерни́стойзерни́стых
Tặng cáchзерни́стомузерни́стомузерни́стойзерни́стым
Đối cáchзерни́стый / зерни́стогозерни́стоезерни́стуюзерни́стые / зерни́стых
Công cụ cáchзерни́стымзерни́стымзерни́стойзерни́стыми
Giới cáchзерни́стомзерни́стомзерни́стойзерни́стых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của зерни́стый

So sánh hơn(по)зерни́стее

Câu hỏi thường gặp

зернистый nghĩa là gì?

зернистый (tính từ) nghĩa là có nhiều hạt.

зернистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зерни́стый (phiên âm Latinh zernístyj, IPA [zʲɪrˈnʲistɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.