TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зерново́й

zernovój[zʲɪrnɐˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зерново́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зерново́й nghĩa là hột.

Nghĩa của зерново́й

Tính từ

  1. Thuộc về hạt, hột; (производящий зерно) [sản xuất] ngũ cốc.
    • зерновой фура́жthức ăn hạt cho gia súc
    • зерновой совхо́зnông trường [quốc doanh sản xuất] ngũ cốc
    • зерновы́е культу́рыcây ngũ cốc
    • в знакч. сущ. мн.зерновы́е — [cây] ngũ cốc

Biến cách của зерново́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзерново́йзерново́езернова́язерновы́е
Sinh cáchзерново́гозерново́гозерново́йзерновы́х
Tặng cáchзерново́музерново́музерново́йзерновы́м
Đối cáchзерново́й / зерново́гозерново́езернову́юзерновы́е / зерновы́х
Công cụ cáchзерновы́мзерновы́мзерново́йзерновы́ми
Giới cáchзерново́мзерново́мзерново́йзерновы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

зерновой nghĩa là gì?

зерновой (tính từ) nghĩa là hột.

зерновой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зерново́й (phiên âm Latinh zernovój, IPA [zʲɪrnɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.