зефи́р
Dấu sắc trên зефи́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зефи́р nghĩa là vải dê-phia-rin, kẹo dê-phi.
Nghĩa của зефи́р
Danh từ
- ткань Vải dê-phia-rin.
- пастила Kẹo dê-phi.
Biến cách của зефи́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зефи́р | зефи́ры |
| Sinh cách кого? чего? | зефи́ра | зефи́ров |
| Tặng cách кому? чему? | зефи́ру | зефи́рам |
| Đối cách кого? что? | зефи́р | зефи́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | зефи́ром | зефи́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | зефи́ре | зефи́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với зефи́р
- Если бы я мог послать тебе зефир, Чанг, я сделал бы это. Nếu tôi có thể gửi Trang một cục marshmallow thì tôi sẽ gửi.Tatoeba #5499
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
зефир nghĩa là gì?
зефир (danh từ) nghĩa là vải dê-phia-rin, kẹo dê-phi.
зефир đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зефи́р (phiên âm Latinh zefír, IPA [zʲɪˈfʲir]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.