TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зефи́р

giống đựcbất động vật
zefír[zʲɪˈfʲir] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зефи́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зефи́р nghĩa là vải dê-phia-rin, kẹo dê-phi.

Nghĩa của зефи́р

Danh từ

  1. ткань Vải dê-phia-rin.
  2. пастила Kẹo dê-phi.

Biến cách của зефи́р (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?зефи́рзефи́ры
Sinh cách кого? чего?зефи́разефи́ров
Tặng cách кому? чему?зефи́рузефи́рам
Đối cách кого? что?зефи́рзефи́ры
Công cụ cách кем? чем?зефи́ромзефи́рами
Giới cách о ком? о чём?зефи́резефи́рах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với зефи́р

  • Если бы я мог послать тебе зефир, Чанг, я сделал бы это. Nếu tôi có thể gửi Trang một cục marshmallow thì tôi sẽ gửi.Tatoeba #5499

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

зефир nghĩa là gì?

зефир (danh từ) nghĩa là vải dê-phia-rin, kẹo dê-phi.

зефир đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зефи́р (phiên âm Latinh zefír, IPA [zʲɪˈfʲir]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.