зернодроби́лка
Dấu sắc trên зернодроби́лка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зернодроби́лка nghĩa là cái máy nghiền hạt.
Nghĩa của зернодроби́лка
Danh từ
- Cái máy nghiền hạt.
Biến cách của зернодроби́лка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зернодроби́лка | зернодроби́лки |
| Sinh cách кого? чего? | зернодроби́лки | зернодроби́лок |
| Tặng cách кому? чему? | зернодроби́лке | зернодроби́лкам |
| Đối cách кого? что? | зернодроби́лку | зернодроби́лки |
| Công cụ cách кем? чем? | зернодроби́лкой | зернодроби́лками |
| Giới cách о ком? о чём? | зернодроби́лке | зернодроби́лках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
зернодробилка nghĩa là gì?
зернодробилка (danh từ) nghĩa là cái máy nghiền hạt.
зернодробилка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зернодроби́лка (phiên âm Latinh zernodrobílka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.