зернохрани́лище
Dấu sắc trên зернохрани́лище chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зернохрани́лище nghĩa là cái kho ngũ cốc.
Nghĩa của зернохрани́лище
Danh từ
- Cái kho ngũ cốc.
Biến cách của зернохрани́лище (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зернохрани́лище | зернохрани́лища |
| Sinh cách кого? чего? | зернохрани́лища | зернохрани́лищ |
| Tặng cách кому? чему? | зернохрани́лищу | зернохрани́лищам |
| Đối cách кого? что? | зернохрани́лище | зернохрани́лища |
| Công cụ cách кем? чем? | зернохрани́лищем | зернохрани́лищами |
| Giới cách о ком? о чём? | зернохрани́лище | зернохрани́лищах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
зернохранилище nghĩa là gì?
зернохранилище (danh từ) nghĩa là cái kho ngũ cốc.
зернохранилище đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зернохрани́лище (phiên âm Latinh zernoxranílišče, IPA [zʲɪrnəxrɐˈnʲilʲɪɕːe]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.