зигза́г
Dấu sắc trên зигза́г chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зигза́г nghĩa là đường chữ chi, dích dắc.
Nghĩa của зигза́г
Danh từ
- Đường chữ chi, dích dắc, ziczăc.
- зигза́ги мо́лнийnhững vệt chớp ngoằn ngoèo
Biến cách của зигза́г (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зигза́г | зигза́ги |
| Sinh cách кого? чего? | зигза́га | зигза́гов |
| Tặng cách кому? чему? | зигза́гу | зигза́гам |
| Đối cách кого? что? | зигза́г | зигза́ги |
| Công cụ cách кем? чем? | зигза́гом | зигза́гами |
| Giới cách о ком? о чём? | зигза́ге | зигза́гах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
зигзаг nghĩa là gì?
зигзаг (danh từ) nghĩa là đường chữ chi, dích dắc.
зигзаг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зигза́г (phiên âm Latinh zigzág, IPA [zʲɪɡˈzak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.