зима́
Dấu sắc trên зима́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зима́ nghĩa là mùa đông.
Nghĩa của зима́
Danh từ
- Mùa đông.
- всю зи́муsuốt mùa đông
- к зиме́giáp đông, gần đến mùa đông; б) — (для зимы) — cho mùa đông
- на́ зимуcho mùa đông, [để] dùng vào mùa đông
Biến cách của зима́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зима́ | зи́мы |
| Sinh cách кого? чего? | зимы́ | зи́м |
| Tặng cách кому? чему? | зиме́ | зи́мам |
| Đối cách кого? что? | зи́му | зи́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | зимо́й | зи́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | зиме́ | зи́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của зима́
Câu ví dụ với зима́
- Зима — моё любимое время года. Mùa đông là mùa tôi thích nhất.Tatoeba #5660
- Пройдя стужу зимы, мы испытаем и тепло весны. Vượt qua mùa đông giá rét, chúng ta sẽ có một mùa xuân ấm áp.Tatoeba #4278466
- Зима была очень холодная. Đó là một mùa đông rất lạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2368445
- Зима не за горами. Mùa đông đang đến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3477863
- Не за горами зима. Mùa đông đang đến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6333847
- Есть четыре времени года: весна, лето, осень и зима. Một năm có bốn mùa: xuân, hạ, thu, đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2728102
- Зима на пороге. Mùa đông đang đến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12984456
- Сегодня заканчивается зима. Hôm nay là hết mùa đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13966433
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
зима nghĩa là gì?
зима (danh từ) nghĩa là mùa đông.
зима đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зима́ (phiên âm Latinh zimá, IPA [zʲɪˈma]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.