зигзагообра́зный
Dấu sắc trên зигзагообра́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зигзагообра́зный nghĩa là có hình chữ chi, dich-dắc.
Nghĩa của зигзагообра́зный
Tính từ
- Có hình chữ chi, dich-dắc, ziczăc.
Biến cách của зигзагообра́зный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | зигзагообра́зный | зигзагообра́зное | зигзагообра́зная | зигзагообра́зные |
| Sinh cách | зигзагообра́зного | зигзагообра́зного | зигзагообра́зной | зигзагообра́зных |
| Tặng cách | зигзагообра́зному | зигзагообра́зному | зигзагообра́зной | зигзагообра́зным |
| Đối cách | зигзагообра́зный / зигзагообра́зного | зигзагообра́зное | зигзагообра́зную | зигзагообра́зные / зигзагообра́зных |
| Công cụ cách | зигзагообра́зным | зигзагообра́зным | зигзагообра́зной | зигзагообра́зными |
| Giới cách | зигзагообра́зном | зигзагообра́зном | зигзагообра́зной | зигзагообра́зных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
зигзагообразный nghĩa là gì?
зигзагообразный (tính từ) nghĩa là có hình chữ chi, dich-dắc.
зигзагообразный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зигзагообра́зный (phiên âm Latinh zigzagoobráznyj, IPA [zʲɪɡzəɡɐɐˈbraznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.