TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зигзагообра́зный

zigzagoobráznyj[zʲɪɡzəɡɐɐˈbraznɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зигзагообра́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зигзагообра́зный nghĩa là có hình chữ chi, dich-dắc.

Nghĩa của зигзагообра́зный

Tính từ

  1. Có hình chữ chi, dich-dắc, ziczăc.

Biến cách của зигзагообра́зный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзигзагообра́зныйзигзагообра́зноезигзагообра́знаязигзагообра́зные
Sinh cáchзигзагообра́зногозигзагообра́зногозигзагообра́знойзигзагообра́зных
Tặng cáchзигзагообра́зномузигзагообра́зномузигзагообра́знойзигзагообра́зным
Đối cáchзигзагообра́зный / зигзагообра́зногозигзагообра́зноезигзагообра́знуюзигзагообра́зные / зигзагообра́зных
Công cụ cáchзигзагообра́знымзигзагообра́знымзигзагообра́знойзигзагообра́зными
Giới cáchзигзагообра́зномзигзагообра́зномзигзагообра́знойзигзагообра́зных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

зигзагообразный nghĩa là gì?

зигзагообразный (tính từ) nghĩa là có hình chữ chi, dich-dắc.

зигзагообразный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зигзагообра́зный (phiên âm Latinh zigzagoobráznyj, IPA [zʲɪɡzəɡɐɐˈbraznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.