зиго́та
giống cáibất động vật
zigóta[zʲɪˈɡotə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên зиго́та chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зиго́та nghĩa là hợp tử.
Nghĩa của зиго́та
Danh từ
- Hợp tử.
Biến cách của зиго́та (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зиго́та | зиго́ты |
| Sinh cách кого? чего? | зиго́ты | зиго́т |
| Tặng cách кому? чему? | зиго́те | зиго́там |
| Đối cách кого? что? | зиго́ту | зиго́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | зиго́той | зиго́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | зиго́те | зиго́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
зигота nghĩa là gì?
зигота (danh từ) nghĩa là hợp tử.
зигота đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зиго́та (phiên âm Latinh zigóta, IPA [zʲɪˈɡotə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.