зимо́вка
Dấu sắc trên зимо́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зимо́вка nghĩa là trú mùa đông, sống mùa đông.
Nghĩa của зимо́вка
Danh từ
- Sự sống qua mùa đông, trú mùa đông.
- место, помещение [chỗ] sống mùa đông.
Biến cách của зимо́вка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зимо́вка | зимо́вки |
| Sinh cách кого? чего? | зимо́вки | зимо́вок |
| Tặng cách кому? чему? | зимо́вке | зимо́вкам |
| Đối cách кого? что? | зимо́вку | зимо́вки |
| Công cụ cách кем? чем? | зимо́вкой | зимо́вками |
| Giới cách о ком? о чём? | зимо́вке | зимо́вках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
зимовка nghĩa là gì?
зимовка (danh từ) nghĩa là trú mùa đông, sống mùa đông.
зимовка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зимо́вка (phiên âm Latinh zimóvka, IPA [zʲɪˈmofkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.