зи́мний
Dấu sắc trên зи́мний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зи́мний nghĩa là đông.
Nghĩa của зи́мний
Tính từ
- Thuộc về mùa đông, đông.
- зимний вчер[buổi] chiều đông, tối mùa đông
- зи́мняя оде́ждаquần áo rét, áo mùa đông
- зимний сезо́нmùa đông
Biến cách của зи́мний theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | зи́мний | зи́мнее | зи́мняя | зи́мние |
| Sinh cách | зи́мнего | зи́мнего | зи́мней | зи́мних |
| Tặng cách | зи́мнему | зи́мнему | зи́мней | зи́мним |
| Đối cách | зи́мний / зи́мнего | зи́мнее | зи́мнюю | зи́мние / зи́мних |
| Công cụ cách | зи́мним | зи́мним | зи́мней | зи́мними |
| Giới cách | зи́мнем | зи́мнем | зи́мней | зи́мних |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của зи́мний
Câu ví dụ với зи́мний
- Зимнее солнцестояние — 21 декабря. Đông chí là ngày 21 tháng 9. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13671258
- Константин Эрнст был креативным директором на церемонии открытия зимних Олимпийских игр 2014 года в Сочи. Konstantin Ernst là tổng đạo diễn buổi lễ khai mạc Olympic Mùa đông 2014 tại Sochi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4768727
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
зимний nghĩa là gì?
зимний (tính từ) nghĩa là đông.
зимний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зи́мний (phiên âm Latinh zímnij, IPA [ˈzʲimnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.