зиморо́док
Dấu sắc trên зиморо́док chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зиморо́док nghĩa là bói cá.
Nghĩa của зиморо́док
Danh từ
- Bói cá.
Biến cách của зиморо́док (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зиморо́док | зиморо́дки |
| Sinh cách кого? чего? | зиморо́дка | зиморо́дков |
| Tặng cách кому? чему? | зиморо́дку | зиморо́дкам |
| Đối cách кого? что? | зиморо́дка | зиморо́дков |
| Công cụ cách кем? чем? | зиморо́дком | зиморо́дками |
| Giới cách о ком? о чём? | зиморо́дке | зиморо́дках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
зимородок nghĩa là gì?
зимородок (danh từ) nghĩa là bói cá.
зимородок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зиморо́док (phiên âm Latinh zimoródok, IPA [zʲɪmɐˈrodək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.