TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зимосто́йкий

zimostójkij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зимосто́йкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зимосто́йкий nghĩa là chịu được mùa đông, chịu lạnh.

Nghĩa của зимосто́йкий

Tính từ

  1. Chịu được mùa đông, chịu lạnh.

Biến cách của зимосто́йкий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзимосто́йкийзимосто́йкоезимосто́йкаязимосто́йкие
Sinh cáchзимосто́йкогозимосто́йкогозимосто́йкойзимосто́йких
Tặng cáchзимосто́йкомузимосто́йкомузимосто́йкойзимосто́йким
Đối cáchзимосто́йкийзимосто́йкоезимосто́йкуюзимосто́йкие
Công cụ cáchзимосто́йкимзимосто́йкимзимосто́йкойзимосто́йкими
Giới cáchзимосто́йкомзимосто́йкомзимосто́йкойзимосто́йких
Dạng ngắnзимосто́екзимосто́йкозимосто́йказимосто́йки

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

зимостойкий nghĩa là gì?

зимостойкий (tính từ) nghĩa là chịu được mùa đông, chịu lạnh.

зимостойкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зимосто́йкий (phiên âm Latinh zimostójkij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.