зи́ра
giống cáibất động vật
zíra[ˈzʲirə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên зи́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зи́ра nghĩa là thì là Ai Cập, cây thì là.
Nghĩa của зи́ра
Danh từ
- Thì là Ai Cập.
- Cây thì là.
Biến cách của зи́ра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зи́ра | зи́ры |
| Sinh cách кого? чего? | зи́ры | зи́р |
| Tặng cách кому? чему? | зи́ре | зи́рам |
| Đối cách кого? что? | зи́ру | зи́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | зи́рой | зи́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | зи́ре | зи́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
зира nghĩa là gì?
зира (danh từ) nghĩa là thì là Ai Cập, cây thì là.
зира đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зи́ра (phiên âm Latinh zíra, IPA [ˈzʲirə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.