злак
giống đựcbất động vật
zlak[zɫak]
giọng máy của trình duyệt
злак nghĩa là ngũ cốc.
Nghĩa của злак
Danh từ
- Ngũ cốc.
Biến cách của злак (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зла́к | зла́ки |
| Sinh cách кого? чего? | зла́ка | зла́ков |
| Tặng cách кому? чему? | зла́ку | зла́кам |
| Đối cách кого? что? | зла́к | зла́ки |
| Công cụ cách кем? чем? | зла́ком | зла́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | зла́ке | зла́ках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
злак nghĩa là gì?
злак (danh từ) nghĩa là ngũ cốc.
злак đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là злак (phiên âm Latinh zlak, IPA [zɫak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.