TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

злак

giống đựcbất động vật
zlak[zɫak] giọng máy của trình duyệt

злак nghĩa là ngũ cốc.

Nghĩa của злак

Danh từ

  1. Ngũ cốc.

Biến cách của злак (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?зла́кзла́ки
Sinh cách кого? чего?зла́казла́ков
Tặng cách кому? чему?зла́кузла́кам
Đối cách кого? что?зла́кзла́ки
Công cụ cách кем? чем?зла́комзла́ками
Giới cách о ком? о чём?зла́кезла́ках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

злак nghĩa là gì?

злак (danh từ) nghĩa là ngũ cốc.

злак đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là злак (phiên âm Latinh zlak, IPA [zɫak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.