зла́ковый
zlákovyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên зла́ковый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зла́ковый nghĩa là lúa.
Nghĩa của зла́ковый
Tính từ
- Thuộc về hòa thảo, lúa.
Biến cách của зла́ковый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | зла́ковый | зла́ковое | зла́ковая | зла́ковые |
| Sinh cách | зла́кового | зла́кового | зла́ковой | зла́ковых |
| Tặng cách | зла́ковому | зла́ковому | зла́ковой | зла́ковым |
| Đối cách | зла́ковый | зла́ковое | зла́ковую | зла́ковые |
| Công cụ cách | зла́ковым | зла́ковым | зла́ковой | зла́ковыми |
| Giới cách | зла́ковом | зла́ковом | зла́ковой | зла́ковых |
| Dạng ngắn | зла́ков | зла́ково | зла́кова | зла́ковы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
злаковый nghĩa là gì?
злаковый (tính từ) nghĩa là lúa.
злаковый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зла́ковый (phiên âm Latinh zlákovyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.