злодея́ние
Dấu sắc trên злодея́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
злодея́ние nghĩa là tội ác, hành vi tàn bạo.
Nghĩa của злодея́ние
Danh từ
- Tội ác, hành vi tàn bạo.
- велича́йшие злодея́нияnhững tội ác tày trời
Biến cách của злодея́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | злодея́ние | злодея́ния |
| Sinh cách кого? чего? | злодея́ния | злодея́ний |
| Tặng cách кому? чему? | злодея́нию | злодея́ниям |
| Đối cách кого? что? | злодея́ние | злодея́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | злодея́нием | злодея́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | злодея́нии | злодея́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
злодеяние nghĩa là gì?
злодеяние (danh từ) nghĩa là tội ác, hành vi tàn bạo.
злодеяние đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là злодея́ние (phiên âm Latinh zlodejánije, IPA [zɫədʲɪˈjænʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.