злоключе́ние
Dấu sắc trên злоключе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
злоключе́ние nghĩa là rủi ro, bất hạnh.
Nghĩa của злоключе́ние
Danh từ
- [Điều, sự] rủi ro, bất hạnh, tai nạn.
Biến cách của злоключе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | злоключе́ние | злоключе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | злоключе́ния | злоключе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | злоключе́нию | злоключе́ниям |
| Đối cách кого? что? | злоключе́ние | злоключе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | злоключе́нием | злоключе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | злоключе́нии | злоключе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
злоключение nghĩa là gì?
злоключение (danh từ) nghĩa là rủi ro, bất hạnh.
злоключение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là злоключе́ние (phiên âm Latinh zloključénije, IPA [zɫəklʲʉˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.