TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

злока́чественный

zlokáčestvennyj[zɫɐˈkat͡ɕɪstvʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên злока́чественный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

злока́чественный nghĩa là ác tính.

Nghĩa của злока́чественный

Tính từ

  1. Ác tính.
    • злока́чественная о́пухоль[khối] u ác tính

Biến cách của злока́чественный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзлока́чественныйзлока́чественноезлока́чественнаязлока́чественные
Sinh cáchзлока́чественногозлока́чественногозлока́чественнойзлока́чественных
Tặng cáchзлока́чественномузлока́чественномузлока́чественнойзлока́чественным
Đối cáchзлока́чественный / злока́чественногозлока́чественноезлока́чественнуюзлока́чественные / злока́чественных
Công cụ cáchзлока́чественнымзлока́чественнымзлока́чественнойзлока́чественными
Giới cáchзлока́чественномзлока́чественномзлока́чественнойзлока́чественных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của злока́чественный

So sánh hơn(по)злока́чественнее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với злока́чественный

Trái nghĩa

Họ từ của злока́чественный

Câu hỏi thường gặp

злокачественный nghĩa là gì?

злокачественный (tính từ) nghĩa là ác tính.

злокачественный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là злока́чественный (phiên âm Latinh zlokáčestvennyj, IPA [zɫɐˈkat͡ɕɪstvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.