TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

злонаме́ренный

zlonamérennyj[zɫənɐˈmʲerʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên злонаме́ренный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

злонаме́ренный nghĩa là có ác ý.

Nghĩa của злонаме́ренный

Tính từ

  1. Có ác ý.

Biến cách của злонаме́ренный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзлонаме́ренныйзлонаме́ренноезлонаме́реннаязлонаме́ренные
Sinh cáchзлонаме́ренногозлонаме́ренногозлонаме́реннойзлонаме́ренных
Tặng cáchзлонаме́ренномузлонаме́ренномузлонаме́реннойзлонаме́ренным
Đối cáchзлонаме́ренный / злонаме́ренногозлонаме́ренноезлонаме́реннуюзлонаме́ренные / злонаме́ренных
Công cụ cáchзлонаме́реннымзлонаме́реннымзлонаме́реннойзлонаме́ренными
Giới cáchзлонаме́ренномзлонаме́ренномзлонаме́реннойзлонаме́ренных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

злонамеренный nghĩa là gì?

злонамеренный (tính từ) nghĩa là có ác ý.

злонамеренный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là злонаме́ренный (phiên âm Latinh zlonamérennyj, IPA [zɫənɐˈmʲerʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.