злопа́мятство
Dấu sắc trên злопа́мятство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
злопа́мятство nghĩa là tính hay thù oán, hay để bụng thù.
Nghĩa của злопа́мятство
Danh từ
- Tính hay thù oán, hay để bụng thù.
Biến cách của злопа́мятство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | злопа́мятство | злопа́мятства |
| Sinh cách кого? чего? | злопа́мятства | злопа́мятств |
| Tặng cách кому? чему? | злопа́мятству | злопа́мятствам |
| Đối cách кого? что? | злопа́мятство | злопа́мятства |
| Công cụ cách кем? чем? | злопа́мятством | злопа́мятствами |
| Giới cách о ком? о чём? | злопа́мятстве | злопа́мятствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
злопамятство nghĩa là gì?
злопамятство (danh từ) nghĩa là tính hay thù oán, hay để bụng thù.
злопамятство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là злопа́мятство (phiên âm Latinh zlopámjatstvo); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.