злопыха́тельский
Dấu sắc trên злопыха́тельский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
злопыха́тельский nghĩa là hiểm độc, hiểm ác.
Nghĩa của злопыха́тельский
Tính từ
- Hiểm độc, hiểm ác, thâm độc.
- злопыха́тельская кри́тика[sự] phê phán hiểm độc
Biến cách của злопыха́тельский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | злопыха́тельский | злопыха́тельское | злопыха́тельская | злопыха́тельские |
| Sinh cách | злопыха́тельского | злопыха́тельского | злопыха́тельской | злопыха́тельских |
| Tặng cách | злопыха́тельскому | злопыха́тельскому | злопыха́тельской | злопыха́тельским |
| Đối cách | злопыха́тельский | злопыха́тельское | злопыха́тельскую | злопыха́тельские |
| Công cụ cách | злопыха́тельским | злопыха́тельским | злопыха́тельской | злопыха́тельскими |
| Giới cách | злопыха́тельском | злопыха́тельском | злопыха́тельской | злопыха́тельских |
| Dạng ngắn | *злопыха́тельск | *злопыха́тельско | *злопыха́тельска | злопыха́тельски |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
злопыхательский nghĩa là gì?
злопыхательский (tính từ) nghĩa là hiểm độc, hiểm ác.
злопыхательский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là злопыха́тельский (phiên âm Latinh zlopyxátelʹskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.