TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зло́стный

zlóstnyj[ˈzɫosnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зло́стный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зло́стный nghĩa là độc ác, độc địa, có chủ tâm, cố ý.

Nghĩa của зло́стный

Tính từ

  1. Độc ác, độc địa; (злонамеренный) có ác ý.
    • зло́стная клевета́lời vu khống độc ác (độc địa)
    • зло́стные намеренияác ý
  2. сознательно недобросовестный Có chủ tâm, cố ý, cố tình, cố tâm, ngoan cố.
    • зло́стный неплате́льщикkẻ cố tâm không trả nợ
    • зло́стный наруши́тель дисципли́ныkẻ vi phạm kỷ luật có chủ tâm

Biến cách của зло́стный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзло́стныйзло́стноезло́стнаязло́стные
Sinh cáchзло́стногозло́стногозло́стнойзло́стных
Tặng cáchзло́стномузло́стномузло́стнойзло́стным
Đối cáchзло́стный / зло́стногозло́стноезло́стнуюзло́стные / зло́стных
Công cụ cáchзло́стнымзло́стнымзло́стнойзло́стными
Giới cáchзло́стномзло́стномзло́стнойзло́стных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với зло́стный

Đồng nghĩa

Họ từ của зло́стный

Câu hỏi thường gặp

злостный nghĩa là gì?

злостный (tính từ) nghĩa là độc ác, độc địa, có chủ tâm, cố ý.

злостный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зло́стный (phiên âm Latinh zlóstnyj, IPA [ˈzɫosnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.