злора́дствовать
Dấu sắc trên злора́дствовать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
злора́дствовать nghĩa là hí hửng độc địa.
Nghĩa của злора́дствовать
Động từ
- Hí hửng (vui mừng) độc địa, vui sướng trên đau khổ của người khác.
Chia động từ злора́дствовать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | злора́дствую |
| ты | злора́дствуешь |
| он / она́ / оно́ | злора́дствует |
| мы | злора́дствуем |
| вы | злора́дствуете |
| они́ | злора́дствуют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + злорадствовать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | злора́дствовал |
| Giống cái (она́) | злора́дствовала |
| Giống trung (оно́) | злора́дствовало |
| Số nhiều (они́) | злора́дствовали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | злора́дствуй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | злора́дствуйте |
Câu hỏi thường gặp
злорадствовать nghĩa là gì?
злорадствовать (động từ) nghĩa là hí hửng độc địa.
злорадствовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là злора́дствовать (phiên âm Latinh zlorádstvovatʹ, IPA [zɫɐˈrat͡stvəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.