TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

злора́дствовать

thể chưa hoàn thành
zlorádstvovatʹ[zɫɐˈrat͡stvəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên злора́дствовать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

злора́дствовать nghĩa là hí hửng độc địa.

Nghĩa của злора́дствовать

Động từ

  1. Hí hửng (vui mừng) độc địa, vui sướng trên đau khổ của người khác.

Chia động từ злора́дствовать

NgôiHiện tại
язлора́дствую
тызлора́дствуешь
он / она́ / оно́злора́дствует
мызлора́дствуем
вызлора́дствуете
они́злора́дствуют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + злорадствовать.

Quá khứ

Giống đực (он)злора́дствовал
Giống cái (она́)злора́дствовала
Giống trung (оно́)злора́дствовало
Số nhiều (они́)злора́дствовали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)злора́дствуй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)злора́дствуйте

Câu hỏi thường gặp

злорадствовать nghĩa là gì?

злорадствовать (động từ) nghĩa là hí hửng độc địa.

злорадствовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là злора́дствовать (phiên âm Latinh zlorádstvovatʹ, IPA [zɫɐˈrat͡stvəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.