злосло́вить
Dấu sắc trên злосло́вить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
злосло́вить nghĩa là gièm, gièm pha.
Nghĩa của злосло́вить
Động từ
- Gièm, gièm pha, nói xấu.
Chia động từ злосло́вить
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | злосло́влю |
| ты | злосло́вишь |
| он / она́ / оно́ | злосло́вит |
| мы | злосло́вим |
| вы | злосло́вите |
| они́ | злосло́вят |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + злословить.
Quá khứ
| Giống đực (он) | злосло́вил |
| Giống cái (она́) | злосло́вила |
| Giống trung (оно́) | злосло́вило |
| Số nhiều (они́) | злосло́вили |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | злосло́вь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | злосло́вьте |
Câu hỏi thường gặp
злословить nghĩa là gì?
злословить (động từ) nghĩa là gièm, gièm pha.
злословить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là злосло́вить (phiên âm Latinh zloslóvitʹ, IPA [zɫɐsˈɫovʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.