TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

злосча́стный

zlosčástnyj[zɫɐˈɕːasnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên злосча́стный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

злосча́стный nghĩa là bất hạn, rủi ro.

Nghĩa của злосча́стный

Tính từ

  1. Bất hạn, rủi ro, đen đủi.

Biến cách của злосча́стный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзлосча́стныйзлосча́стноезлосча́стнаязлосча́стные
Sinh cáchзлосча́стногозлосча́стногозлосча́стнойзлосча́стных
Tặng cáchзлосча́стномузлосча́стномузлосча́стнойзлосча́стным
Đối cáchзлосча́стный / злосча́стногозлосча́стноезлосча́стнуюзлосча́стные / злосча́стных
Công cụ cáchзлосча́стнымзлосча́стнымзлосча́стнойзлосча́стными
Giới cáchзлосча́стномзлосча́стномзлосча́стнойзлосча́стных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

злосчастный nghĩa là gì?

злосчастный (tính từ) nghĩa là bất hạn, rủi ro.

злосчастный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là злосча́стный (phiên âm Latinh zlosčástnyj, IPA [zɫɐˈɕːasnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.