TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

злость

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
zlostʹ[zɫosʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

злость nghĩa là giận dữ, tức giận.

Nghĩa của злость

Danh từ

  1. [Sự, cơn] giận dữ, tức giận, hằn học.
    • меня́ берёт злостьtôi giận lắm
    • говори́ть со злостьюhằn học nói, nói giận dữ

Biến cách của злость (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?зло́стьзло́сти
Sinh cách кого? чего?зло́стизло́стей
Tặng cách кому? чему?зло́стизло́стям
Đối cách кого? что?зло́стьзло́сти
Công cụ cách кем? чем?зло́стьюзло́стями
Giới cách о ком? о чём?зло́стизло́стях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với злость

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với злость

  • Том не умел сдерживать злость. Tom không thể kiểm soát được cơn giận của cậu ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6465248
  • Он покраснел от злости. Anh ấy đã đỏ mặt vì tức giận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2572933

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

злость nghĩa là gì?

злость (danh từ) nghĩa là giận dữ, tức giận.

злость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là злость (phiên âm Latinh zlostʹ, IPA [zɫosʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.