злость
злость nghĩa là giận dữ, tức giận.
Nghĩa của злость
Danh từ
- [Sự, cơn] giận dữ, tức giận, hằn học.
- меня́ берёт злостьtôi giận lắm
- говори́ть со злостьюhằn học nói, nói giận dữ
Biến cách của злость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зло́сть | зло́сти |
| Sinh cách кого? чего? | зло́сти | зло́стей |
| Tặng cách кому? чему? | зло́сти | зло́стям |
| Đối cách кого? что? | зло́сть | зло́сти |
| Công cụ cách кем? чем? | зло́стью | зло́стями |
| Giới cách о ком? о чём? | зло́сти | зло́стях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với злость
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với злость
- Том не умел сдерживать злость. Tom không thể kiểm soát được cơn giận của cậu ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6465248
- Он покраснел от злости. Anh ấy đã đỏ mặt vì tức giận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2572933
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
злость nghĩa là gì?
злость (danh từ) nghĩa là giận dữ, tức giận.
злость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là злость (phiên âm Latinh zlostʹ, IPA [zɫosʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.