злоумы́шленник
Dấu sắc trên злоумы́шленник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
злоумы́шленник nghĩa là kẻ gian phi.
Nghĩa của злоумы́шленник
Danh từ
- Kẻ gian phi; (преступник) [kẻ, tên] hung thủ, tội phạm.
Biến cách của злоумы́шленник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | злоумы́шленник | злоумы́шленники |
| Sinh cách кого? чего? | злоумы́шленника | злоумы́шленников |
| Tặng cách кому? чему? | злоумы́шленнику | злоумы́шленникам |
| Đối cách кого? что? | злоумы́шленника | злоумы́шленников |
| Công cụ cách кем? чем? | злоумы́шленником | злоумы́шленниками |
| Giới cách о ком? о чём? | злоумы́шленнике | злоумы́шленниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
злоумышленник nghĩa là gì?
злоумышленник (danh từ) nghĩa là kẻ gian phi.
злоумышленник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là злоумы́шленник (phiên âm Latinh zloumýšlennik, IPA [zɫəʊˈmɨʂlʲɪnʲ(ː)ɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.