злоупотребле́ние
Dấu sắc trên злоупотребле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
злоупотребле́ние nghĩa là sự lạm dụng.
Nghĩa của злоупотребле́ние
Danh từ
- Sự lạm dụng; (пищей и т. п.) [sự] dùng quá độ, nghiện.
Biến cách của злоупотребле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | злоупотребле́ние | злоупотребле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | злоупотребле́ния | злоупотребле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | злоупотребле́нию | злоупотребле́ниям |
| Đối cách кого? что? | злоупотребле́ние | злоупотребле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | злоупотребле́нием | злоупотребле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | злоупотребле́нии | злоупотребле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
злоупотребление nghĩa là gì?
злоупотребление (danh từ) nghĩa là sự lạm dụng.
злоупотребление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là злоупотребле́ние (phiên âm Latinh zloupotreblénije, IPA [zɫəʊpətrʲɪˈblʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.