змееви́дный
Dấu sắc trên змееви́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
змееви́дный nghĩa là xoắn hột gà, ngoằn ngoèo.
Nghĩa của змееви́дный
Tính từ
- Xoắn hột gà, ngoằn ngoèo, xoắn.
Biến cách của змееви́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | змееви́дный | змееви́дное | змееви́дная | змееви́дные |
| Sinh cách | змееви́дного | змееви́дного | змееви́дной | змееви́дных |
| Tặng cách | змееви́дному | змееви́дному | змееви́дной | змееви́дным |
| Đối cách | змееви́дный | змееви́дное | змееви́дную | змееви́дные |
| Công cụ cách | змееви́дным | змееви́дным | змееви́дной | змееви́дными |
| Giới cách | змееви́дном | змееви́дном | змееви́дной | змееви́дных |
| Dạng ngắn | змееви́ден | змееви́дно | змееви́дна | змееви́дны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
змеевидный nghĩa là gì?
змеевидный (tính từ) nghĩa là xoắn hột gà, ngoằn ngoèo.
змеевидный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là змееви́дный (phiên âm Latinh zmejevídnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.