TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

змееви́дный

zmejevídnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên змееви́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

змееви́дный nghĩa là xoắn hột gà, ngoằn ngoèo.

Nghĩa của змееви́дный

Tính từ

  1. Xoắn hột gà, ngoằn ngoèo, xoắn.

Biến cách của змееви́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзмееви́дныйзмееви́дноезмееви́днаязмееви́дные
Sinh cáchзмееви́дногозмееви́дногозмееви́днойзмееви́дных
Tặng cáchзмееви́дномузмееви́дномузмееви́днойзмееви́дным
Đối cáchзмееви́дныйзмееви́дноезмееви́днуюзмееви́дные
Công cụ cáchзмееви́днымзмееви́днымзмееви́днойзмееви́дными
Giới cáchзмееви́дномзмееви́дномзмееви́днойзмееви́дных
Dạng ngắnзмееви́дензмееви́днозмееви́дназмееви́дны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

змеевидный nghĩa là gì?

змеевидный (tính từ) nghĩa là xoắn hột gà, ngoằn ngoèo.

змеевидный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là змееви́дный (phiên âm Latinh zmejevídnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.